Tài liệu và công cụ
Bảng kiểm, ví dụ mẫu (hư cấu) và công cụ tính dùng trong các buổi học. Tệp nào chưa có bản tiếng Việt thì đường dẫn ghi “(tiếng Anh)”.
| Tệp | Mục đích | Dùng ở | Tải về |
|---|---|---|---|
| Bảng kiểm thẩm định (10 câu hỏi) | “Làm người phản biện”: 10 câu hỏi Có / Không / Không rõ, kèm vị trí trong bài báo. | B4 (giới thiệu, 4.3); B8 (8.3 cả lớp cùng thẩm định); bình duyệt chéo bản thảo sau B8 | Word · PDF |
| Chọn công cụ đánh giá nguy cơ sai lệch | Mỗi thiết kế dùng công cụ nào: RoB 2, ROBINS-I, Newcastle–Ottawa/ROBINS-E, QUADAS-2, AMSTAR 2, CASP. | B4 (4.3 Vượt ra ngoài một nghiên cứu); B8 (8.3) | Word · PDF |
| Bảng kiểm viết bài và nộp bài | Danh sách kiểm tra trước khi nộp bài: tiêu đề, tóm tắt, IMRaD, số liệu, bảng/biểu đồ, hướng dẫn báo cáo, tuyên bố, tài liệu tham khảo, thư gửi tạp chí, bản in thử. | B7–B8 (7.3, 8.1–8.2); bài làm ở nhà | Word · PDF |
| Hồ sơ xin chấp thuận đạo đức mẫu (hư cấu) | Hồ sơ hoàn chỉnh cho một nghiên cứu thuần tập tiến cứu, kèm ghi chú vì sao đây là câu trả lời tốt. | B7 (7.1; đề cương Phần 4) | Word · PDF |
| Ý tưởng đề xuất tài trợ mẫu (hư cấu) | Ý tưởng đề xuất tài trợ 2 trang cho cùng nghiên cứu, kèm mẹo từ nhà tài trợ. | B7 (7.1 tính khả thi); bài làm ở nhà | Word · PDF |
| Công cụ tính bảng 2×2 (Excel) | Nhập 4 ô của bảng 2×2: nguy cơ, RR, RD, NNT/NNH và OR, cùng độ nhạy, độ đặc hiệu, PPV và NPV. Có sẵn ví dụ của Buổi 4. | B4 | Excel |
| Công cụ tính cỡ mẫu (Excel) | Một tỷ lệ (khảo sát tỷ lệ hiện mắc), hai tỷ lệ và hai trung bình, có tính tỷ lệ bỏ cuộc; đã đối chiếu với giá trị trong sách. | B6 | Excel |
Xem thêm: thuật ngữ, tài liệu đọc thêm, hai bài báo và bộ dữ liệu khóa học.
Một bài kiểm tra ngắn, ẩn danh được làm ở Buổi 1 và Buổi 8.