Nền tảng Nghiên cứu Lâm sàng: Từ câu hỏi lâm sàng đến công bố
Vương Mỹ Lượng & Bernard Osang’ir
Neudata Consulting Ltd

Phần 1
CÂU HỎI NHANH · 9 phút
Cách thực hiện
SẢN PHẨM Câu trả lời bình chọn, và câu hỏi của bạn đã được đọc lại
Những từ sẽ dùng hôm nay (không cần học thuộc định nghĩa)
Các thành phần
Ai quyết định?
Thời gian chiều nào?
Sau giải lao
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Hai câu hỏi gọi tên hầu hết thiết kế: ai quyết định phơi nhiễm, và thời gian chạy chiều nào?
Ở người lớn bị sốc nhiễm khuẩn, hạn chế dịch truyền có giảm tử vong ngày 28 không? Cả hai bài: thư mục khóa học, Course/Papers
Bài báo 1: Boulet 2024, thử nghiệm ngẫu nhiên
Bài báo 2: Hyun 2023, nghiên cứu thuần tập
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Cùng câu hỏi, hai thiết kế: thiết kế quyết định điều được phép kết luận.
Nhà nghiên cứu chỉ định phơi nhiễm, hay chỉ quan sát?
Một câu hỏi đó phân loại được gần như mọi thiết kế. (45 phút)
Mô tả
Quan sát
Thực nghiệm
Nghiên cứu về các nghiên cứu
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Thiết kế mô tả thì mô tả. Thiết kế phân tích (quan sát và thực nghiệm) thì so sánh các nhóm.
| Ví dụ | Phơi nhiễm (có trước) | Kết cục (đếm sau đó) |
|---|---|---|
| Bài báo 2: Hyun 2023, thuần tập | Cân bằng dịch dương đến ngày 3 | Tử vong ngày 28 |
| Bài báo 1: Boulet 2024, RCT | Chiến lược hạn chế dịch | Cân bằng dịch ngày 5 |
| Ví dụ khác: nhiễm khuẩn ở ICU | Nuôi ăn tĩnh mạch | Nhiễm nấm Candida máu |
| Ví dụ khác: tại khoa | Đệm khí | Loét do tì đè |
Phơi nhiễm: một điều trị, chiến lược hoặc yếu tố nguy cơ. Kết cục: tử vong, nhiễm khuẩn, tổn thương, một chỉ số xét nghiệm. Nhóm so sánh: người không có phơi nhiễm, hoặc được chăm sóc thường quy.
Báo cáo ca hoặc loạt ca
Nghiên cứu cắt ngang
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Nghiên cứu mô tả gợi câu hỏi. Không trả lời được ‘X có gây ra Y không?’
Một nghiên cứu cắt ngang có thể làm ngay tuần tới
Chọn ngày
Khám tất cả
Ghi cả hai
Đếm
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Một bức ảnh chụp cho tỷ lệ hiện mắc. Không cho biết cái nào có trước.
ICU: đơn vị hồi sức tích cực
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Bệnh–chứng: chọn người theo kết cục, rồi so sánh phơi nhiễm trong quá khứ.
Câu hỏi: nuôi ăn tĩnh mạch có phải yếu tố nguy cơ của nhiễm Candida máu ở ICU?
Tìm ca bệnh
Tìm ca chứng
Nhìn lại
So sánh
Báo cáo
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Ca bệnh và ca chứng được chọn theo kết cục. Phơi nhiễm đo bằng cách nhìn lại.
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Thuần tập: phơi nhiễm trước, kết cục sau, nên thời gian chạy đúng chiều.
Câu hỏi: cân bằng dịch dương có liên quan với tử vong ngày 28 không?
Xác định nhóm
Đo phơi nhiễm
Theo dõi
So sánh
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Thuần tập chia người theo phơi nhiễm rồi theo dõi đến kết cục.
R: phân nhóm ngẫu nhiên bằng máy tính trung tâm, tỷ lệ 1:1
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Trong RCT, may rủi (không phải bác sĩ) quyết định ai nhận gì.
Câu hỏi: hạn chế dịch không phải hồi sức có giảm cân bằng dịch ngày 5 không?
Tiêu chuẩn
Đồng ý
Ngẫu nhiên
Điều trị
Đo
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Trong thử nghiệm, nhà nghiên cứu chỉ định phơi nhiễm bằng may rủi.
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Tổng quan hệ thống tìm kiếm và thẩm định. Phân tích gộp gộp các con số.

THÔNG ĐIỆP CHÍNH Có chỉ định? Có ngẫu nhiên? Thời gian chạy chiều nào? Ba câu gọi tên thiết kế.
Điểm mạnh và điểm yếu trong nháy mắt
Cắt ngang
Bệnh–chứng
Thuần tập
RCT
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Không thiết kế nào hoàn hảo: chọn thiết kế có điểm yếu ít hại câu hỏi nhất.
RCT: Bài báo 1, Boulet 2024 (48 người bệnh)
Thuần tập: Bài báo 2, Hyun 2023 (hàng nghìn người bệnh)
THÔNG ĐIỆP CHÍNH RCT có thể nói ‘gây ra’. Thuần tập nên nói ‘có liên quan’.
CÂU HỎI NHANH · 3 phút
Với mỗi câu
SẢN PHẨM Một phiếu bình chọn (đúng hay sai) cho mỗi câu
CẢ LỚP CÙNG LÀM · 15 phút
Dùng cây quyết định
SẢN PHẨM Cả lớp gọi tên sáu thiết kế, mỗi thiết kế có một cụm từ làm bằng chứng

Giải lao
15 phút
Dự án thực tế uốn các thiết kế cơ bản.
Biến thể thử nghiệm, không kém hơn, thí điểm, thiết kế cải tiến chất lượng và nghiên cứu định tính. (30 phút)
R: phân nhóm ngẫu nhiên. A và B: hai điều trị
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Chọn cách bố trí thử nghiệm phù hợp với can thiệp và đơn vị chăm sóc.
KTC: khoảng tin cậy. Kết quả giả định.
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Không kém hơn: toàn bộ KTC phải nằm dưới ngưỡng định trước.
Bài báo 1, Boulet 2024: thử nghiệm thí điểm
Thí điểm hỏi: có làm được thử nghiệm lớn không?
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Thí điểm hỏi ‘có làm được không?’, không phải ‘có hiệu quả không?’
Dữ liệu mô phỏng dùng cho giảng dạy. ITS: chuỗi thời gian ngắt quãng. QI: cải tiến chất lượng.
THÔNG ĐIỆP CHÍNH So sánh với xu hướng dự kiến, không phải với một giá trị trung bình ‘trước’.
Vì sao? Như thế nào? Cảm nhận ra sao? Lời nói, không phải con số, được phân tích theo chủ đề
Phỏng vấn sâu
Thảo luận nhóm
Quan sát
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Nghiên cứu định tính giải thích vì sao và như thế nào. Nó bổ sung cho con số.
| Nếu câu hỏi của bạn là… | Bắt đầu với | Ví dụ với câu hỏi dịch truyền |
|---|---|---|
| Hiện nay phổ biến thế nào? | Cắt ngang | Người bệnh có cân bằng dịch dương ở ICU hôm nay |
| Kết cục hiếm: yếu tố nào làm tăng nguy cơ? | Bệnh–chứng | Người bệnh nhiễm khuẩn huyết phải lọc máu mới, nhìn lại lượng dịch đã nhận |
| Điều gì xảy ra sau một phơi nhiễm? | Thuần tập | Cân bằng dịch dương và tử vong ngày 28 (Bài báo 2) |
| Điều trị này có hiệu quả không? | RCT | Hạn chế dịch so với thường quy (Bài báo 1) |
| Tất cả nghiên cứu nói gì? | Tổng quan hệ thống và phân tích gộp | Gộp mọi thử nghiệm hạn chế dịch |
Bắt đầu từ câu hỏi, thiết kế sẽ theo sau. Rồi kiểm tra xem thiết kế đó có khả thi ở nơi bạn làm việc không.
CẢ LỚP CÙNG LÀM · 15 phút
Ghi nhớ
SẢN PHẨM Cả lớp chọn năm thiết kế, rồi vài người chia sẻ thiết kế và kết luận của mình
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Tiêu chuẩn chọn mô tả chữ P (Đối tượng). Tiêu chuẩn loại trừ loại người đủ tiêu chuẩn vì một lý do nêu rõ.
XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG · 45 phút
Tự kiểm tra bản nháp
SẢN PHẨM Bản nháp Phần 2a đề cương của chính bạn (hoàn thành ở nhà)
3.1 Thiết kế cơ bản
3.2 Thiết kế khác
Đề cương của bạn
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Câu hỏi chọn thiết kế. Thiết kế quyết định điều được phép kết luận.
THẢO LUẬN · 5 phút
SẢN PHẨM Mỗi người một câu trả lời cuối buổi, trong khung chat hoặc biểu mẫu
Slide bổ sung: Buổi 3
Dùng nếu còn thời gian, hoặc để tự học
Chỉ định?
Ngẫu nhiên?
So sánh?
Thứ tự?
Thiết kế
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Cho mọi bài báo đi qua cùng các câu hỏi trước khi đọc kết quả.
CÂU HỎI NHANH · 3 phút
Chọn
SẢN PHẨM Mỗi tình huống một thiết kế (đáp án ở slide sau)
A. Cắt ngang
B. Bệnh–chứng
C. Thuần tập
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Hỏi: chọn theo phơi nhiễm hay theo kết cục? Có do may rủi chỉ định không?
CÂU HỎI NHANH · 3 phút
Chọn
SẢN PHẨM Mỗi câu một thiết kế (đáp án trong ghi chú)
Cùng nguồn
Cùng cách đo
Ghép cặp (tùy chọn)
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Ca chứng kém làm mọi nghiên cứu bệnh–chứng trở nên vô nghĩa.
KTC: khoảng tin cậy. Ngưỡng: mức khác biệt lớn nhất ta chấp nhận, định trước
Vượt trội
Tương đương
Không kém hơn
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Câu hỏi (tốt hơn, như nhau, không kém) được định trong đề cương, trước khi có dữ liệu.
Nhiều điểm thời gian
Chuỗi đối chứng
Ghi các can thiệp khác
THÔNG ĐIỆP CHÍNH Trung bình trước-sau là yếu. Chuỗi thời gian dài có đối chứng mạnh hơn nhiều.

Copyright © Neudata, 2026
All property rights and copyright are reserved.
This presentation contains proprietary data, information, and materials developed by Neudata for dedicated use only and may not be communicated, copied, reproduced, distributed, published, or cited, in whole or in part, without the prior written consent of Neudata. Where explicit written permission has been granted, appropriate attribution must be included, followed by “by courtesy of Neudata”.
Any unauthorized use or infringement of these materials may give rise to legal action and claims for damages, without prejudice to any other rights of Neudata, including rights relating to patents, trademarks, or other forms of intellectual property protection.

Neudata | #ClearDataClearImpact